Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

star twinkles

Nghĩa thường dùng

ngôi sao lấp lánh noun+verb

“Above her, the stars twinkled in the night sky.”Phía trên cô ấy, những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...