Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start a car

Nghĩa thường dùng

khởi động xe ô tô cụm từ

“It was a cold morning and I could not start my car.”Trời lạnh và tôi không thể khởi động xe. (Lưu ý: Chỉ dùng 'start' với xe cộ, không dùng 'begin'.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...