Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start a new journey

/stɑrt ə nu ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một giai đoạn hoặc cuộc phiêu lưu mới cụm từ

“She is excited to start a new journey in her career.”Cô ấy rất háo hức bắt đầu một hành trình mới trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...