start immediately
Nghĩa thường dùng
bắt đầu ngay lập tức
cụm từ
“You can start immediately if you have the necessary documents.”Bạn có thể bắt đầu ngay lập tức nếu bạn có các tài liệu cần thiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bắt đầu ngay lập tức
- start work immediately: bắt đầu làm việc ngay lập tức