Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start up a business

Nghĩa thường dùng

khởi nghiệp, bắt đầu kinh doanh verb+prep+noun

“She decided to start up a business after graduating from university.”Cô ấy quyết định khởi nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...