stately
/'steitli/
tính từ
- oai vệ, oai nghiêm (dáng, người)
- trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong)
Biến thể từ
statelier so sánh hơn
Định nghĩa tiếng Anh
s. of size and dignity suggestive of a statue