Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statesmanlike

/'steitsmənlaik/ phổ biến #31016
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statesmanlike

/'steitsmənlaik/

tính từ

  • có vẻ chính khách
  • như một nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; có tài quản lý nhà nước
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by the qualities of or befitting a statesman

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...