Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stationary

/'steiʃnəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10049

Nghĩa thường dùng

đứng yên, không di chuyển, cố định tính từ

“The forklift must remain stationary while loading cargo.”Xe nâng phải đứng yên trong khi bốc xếp hàng hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stationary

/'steiʃnəri/

tính từ

  • đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng
    • stationary troops: quân đội đóng ở một chỗ
  • không mang đi được, để một chỗ
    • stationary engine: máy để một chỗ
  • đứng, không thay đổi
    • stationary population: số dân không thay đổi
  • (y học) không lan ra các nơi khác (bệnh)

danh từ

  • người ở một chỗ; vật để ở một chỗ
  • (số nhiều) bộ đội đóng ở một chỗ
Định nghĩa tiếng Anh

s. standing still s. not capable of being moved

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...