Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10049

stationary

/'steiʃnəri/

tính từ

  • đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng
    • stationary troops: quân đội đóng ở một chỗ
  • không mang đi được, để một chỗ
    • stationary engine: máy để một chỗ
  • đứng, không thay đổi
    • stationary population: số dân không thay đổi
  • (y học) không lan ra các nơi khác (bệnh)

danh từ

  • người ở một chỗ; vật để ở một chỗ
  • (số nhiều) bộ đội đóng ở một chỗ
Định nghĩa tiếng Anh

s. standing still\ns. not capable of being moved

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...