Statistical significance
/stəˈtɪstɪkl sɪɡˈnɪfɪkəns/
Nghĩa thường dùng
ý nghĩa thống kê
danh từ
“Statistical significance indicates real effect.”Ý nghĩa thống kê chỉ ra hiệu quả thực sự.
Đồng nghĩa
significancestatistical reliability
Trái nghĩa
statistical insignificancenon-significance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Statistical significance
//
- (Econ) Ý nghĩa thống kê.+ Một khái niệm sử dụng trong KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT để chỉ mức độ mà các dữ liệu không thống nhất với GIẢ THIẾT KHÔNG.