Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

significance

/sig'nifikəns/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #2937

Nghĩa thường dùng

tầm quan trọng danh từ

“The significance of the findings is clear.”Tầm quan trọng của các phát hiện là rõ ràng.

Biến thể từ significances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

significance

/sig'nifikəns/

danh từ

  • ý nghĩa
    • a look of deep significance: cái nhìn đầy ý nghĩa
  • sự quan trọng, sự đáng chú ý
    • event of great significance: một sự kiện có tầm quan trọng lớn
    • to attach significance to something: coi trọng cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being significant n. a meaning that is not expressly stated but can be inferred

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...