Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

status

/'steitəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1215

Nghĩa thường dùng

địa vị danh từ

“Social status influences self-perception.”Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.

Đồng nghĩa standingpositionrank
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

status

/'steitəs/

danh từ

  • địa vị, thân phận, thân thế
    • official status: địa vị chính thức
    • diplomatic status: thân phận ngoại giao
  • (pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác)
  • tình trạng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relative position or standing of things or especially persons in a society

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...