status
/'steitəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1215
Nghĩa thường dùng
địa vị
danh từ
“Social status influences self-perception.”Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
status
/'steitəs/
danh từ
- địa vị, thân phận, thân thế
- official status: địa vị chính thức
- diplomatic status: thân phận ngoại giao
- (pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác)
- tình trạng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the relative position or standing of things or especially persons in a society