Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay apart from

/steɪ əˈpɑrt frʌm/

Nghĩa thường dùng

giữ khoảng cách hoặc xa cách với ai đó cụm từ

“It’s best to stay apart from negative influences.”Tốt nhất là giữ khoảng cách với những ảnh hưởng tiêu cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...