Từ điển Anh–Việt

112.101 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay at

Nghĩa thường dùng

ở lại, lưu lại (tại một nơi nào đó) cụm động từ

“We decided to stay at a nice resort for our vacation.”Chúng tôi quyết định ở lại một khu nghỉ dưỡng đẹp cho kỳ nghỉ của mình.

Đồng nghĩa remain atstop at
Trái nghĩa leave
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm động từ

  • ở lại, lưu lại (tại một nơi nào đó)
    • stay at a hotel: ở khách sạn
    • stay at home: ở nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...