Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay at home

/steɪ æt hoʊm/

Nghĩa thường dùng

ở nhà cụm từ

“I stay at home on rainy days.”Tôi ở nhà vào những ngày mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...