Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay behind

/ˌsteɪ bɪˈhaɪnd/

Nghĩa thường dùng

ở lại (sau khi người khác đã về) cụm động từ

“I had to stay behind to finish my homework.”Tôi phải ở lại để làm cho xong bài tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...