Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stay calm

Nghĩa thường dùng

Giữ bình tĩnh danh từ

“It is important to stay calm during stressful situations, like exams or interviews.”Giữ bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng, như kỳ thi hoặc phỏng vấn, là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...