Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay cautious

/steɪ ˈkɔːʃəs/

Nghĩa thường dùng

giữ cẩn thận và nhận thức về rủi ro cụm từ

“In uncertain times, it's wise to stay cautious.”Trong những thời điểm không chắc chắn, nên giữ cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...