Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay engaged

/steɪ ɪnˈɡeɪdʒd/

Nghĩa thường dùng

giữ sự tham gia cụm từ

“It's important to stay engaged with your audience.”Việc giữ sự tham gia với khán giả là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...