Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay fit

/steɪ fɪt/

Nghĩa thường dùng

duy trì sức khỏe thể chất tốt thông qua tập thể dục cụm từ

“Regular exercise helps you stay fit and healthy.”Tập thể dục thường xuyên giúp bạn duy trì sức khỏe tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...