Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay on

/steɪ ɑn/

Nghĩa thường dùng

ở lại một nơi hoặc tình huống động từ

“I will stay on for the meeting after lunch.”Tôi sẽ ở lại cho cuộc họp sau bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...