Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay on the ball

/steɪ ɒn ðə bɔl/

Nghĩa thường dùng

giữ tinh thần tỉnh táo và tập trung cụm từ

“You need to stay on the ball during the meeting.”Bạn cần giữ tinh thần tỉnh táo trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...