stay organized
/steɪ ˈɔːr.ɡən.aɪzd/
Nghĩa thường dùng
giữ ngăn nắp, có tổ chức
cụm từ
“I try to stay organized at work.”Tôi cố gắng giữ ngăn nắp tại nơi làm việc.