Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay organized

/steɪ ˈɔːr.ɡən.aɪzd/

Nghĩa thường dùng

giữ ngăn nắp, có tổ chức cụm từ

“I try to stay organized at work.”Tôi cố gắng giữ ngăn nắp tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...