Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay out of harm's way

/steɪ aʊt ʌv hɑrmz weɪ/

Nghĩa thường dùng

tránh xa nguy hiểm hoặc tình huống rủi ro cụm từ

“Always stay out of harm's way when traveling.”Luôn tránh xa nguy hiểm khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...