Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay out of trouble

/steɪ aʊt ʌv ˈtrʌbəl/

Nghĩa thường dùng

Tránh xa những tình huống có thể gây rắc rối. cụm từ

“He always tries to stay out of trouble with the law.”Anh ấy luôn cố gắng tránh xa rắc rối với pháp luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...