Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay positive

/steɪ ˈpɒz.ɪ.tɪv/

Nghĩa thường dùng

giữ tinh thần tích cực cụm từ

“I stay positive every day.”Tôi giữ tinh thần tích cực mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...