Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay safe

/steɪ seɪf/

Nghĩa thường dùng

giữ an toàn cụm từ

“Stay safe during the storm.”Giữ an toàn trong cơn bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...