Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay single

Nghĩa thường dùng

ở một mình không có người yêu cụm từ

“I decided to stay single for a while to focus on my career.”Tôi quyết định ở một mình một thời gian để tập trung vào sự nghiệp của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ở một mình không có người yêu
    • stay single: ở một mình
  • không có mối quan hệ tình cảm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...