Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay the course

/steɪ ðə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục với kế hoạch mặc dù gặp khó khăn cụm từ

“You need to stay the course even when things get tough.”Bạn cần kiên định với kế hoạch ngay cả khi mọi thứ trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...