Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay together

/steɪ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

giữ nguyên sự đoàn kết hoặc trong cùng một nhóm động từ

“They decided to stay together despite the challenges.”Họ quyết định giữ nguyên sự đoàn kết mặc dù gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...