Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay true

/steɪ truː/

Nghĩa thường dùng

giữ vững bản thân cụm từ

“It's important to stay true to your style.”Việc giữ vững phong cách của bạn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...