Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay vigilant

/steɪ ˈvɪdʒɪlənt/

Nghĩa thường dùng

giữ sự tỉnh táo và cảnh giác cụm từ

“In dangerous areas, it's important to stay vigilant.”Trong những khu vực nguy hiểm, điều quan trọng là phải cảnh giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...