Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

stay within

cụm từ

  • ở trong giới hạn, không vượt quá
    • stay within budget: ở trong ngân sách
    • stay within the law: tuân thủ pháp luật
    • stay within limits: ở trong giới hạn
  • tuân thủ, không vi phạm (quy tắc, luật lệ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...