Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay within

Nghĩa thường dùng

ở trong giới hạn, không vượt quá cụm từ

“Please stay within the speed limit while driving.”Vui lòng giữ trong giới hạn tốc độ khi lái xe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ở trong giới hạn, không vượt quá
    • stay within budget: ở trong ngân sách
    • stay within the law: tuân thủ pháp luật
    • stay within limits: ở trong giới hạn
  • tuân thủ, không vi phạm (quy tắc, luật lệ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...