stay within
Nghĩa thường dùng
ở trong giới hạn, không vượt quá
cụm từ
“Please stay within the speed limit while driving.”Vui lòng giữ trong giới hạn tốc độ khi lái xe.
Đồng nghĩa
remain withinkeep withinabide byconform to
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ở trong giới hạn, không vượt quá
- stay within budget: ở trong ngân sách
- stay within the law: tuân thủ pháp luật
- stay within limits: ở trong giới hạn
- tuân thủ, không vi phạm (quy tắc, luật lệ)