Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceed

/ik'si:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3281

Nghĩa thường dùng

vượt quá động từ

“Sales exceeded our expectations.”Doanh số vượt quá mong đợi của chúng tôi.

Đồng nghĩa surpassoutstrip
Trái nghĩa fall short
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exceed

/ik'si:d/

nội động từ

  • trội hơn
  • làm quá
  • phóng đại
  • ăn uống quá độ
Định nghĩa tiếng Anh

v. be greater in scope or size than some standard v. be superior or better than some standard

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...