Từ điển Anh–Việt

112.101 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay-at-home

/'steiəthoum/

Nghĩa thường dùng

thường ở nhà, hay ở nhà, ru rú xó nhà tính từ

“She is a stay-at-home mom who takes care of the children.”Cô ấy là một bà mẹ ở nhà, chăm sóc bọn trẻ.

Biến thể từ stay-at-homes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stay-at-home

/'steiəthoum/

tính từ

  • thường ở nhà, hay ở nhà, ru rú xó nhà

danh từ

  • người thường ở nhà, người ru rú xó nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who seldom goes anywhere; one not given to wandering or travel s. not given to travel

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...