stay-at-home
/'steiəthoum/
tính từ
- thường ở nhà, hay ở nhà, ru rú xó nhà
danh từ
- người thường ở nhà, người ru rú xó nhà
Biến thể từ
stay-at-homes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who seldom goes anywhere; one not given to wandering or travel\ns. not given to travel