Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay-at-home parent

/ˌsteɪ ət ˈhoʊm ˈperənt/

Nghĩa thường dùng

cha/mẹ ở nhà chăm con danh từ

“Stay-at-home parents contribute enormously.”Cha/mẹ ở nhà chăm con đóng góp rất lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...