std
/ɛs tiː diː/
Nghĩa thường dùng
tiêu chuẩn
danh từ
“The std for this test is very high.”Tiêu chuẩn cho bài kiểm tra này rất cao.
Biến thể từ
stds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
std
//
* (viết tắt)- hệ thống điện thoại gọi đường dài cho người thuê bao (subscriber trunk dialling)
Định nghĩa tiếng Anh
n a communicable infection transmitted by sexual intercourse or genital contact n a doctor's degree in theology