steadfastness
/'stedfəstnis/ phổ biến #27726
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
steadfastness
/'stedfəstnis/
danh từ
- tính kiên định
- tính chắc chắn, tính vững chắc; tính cố định
Định nghĩa tiếng Anh
n. loyalty in the face of trouble and difficulty n. steadfast resolution