Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24863

steadiness

/'stedinis/

danh từ

  • tính vững chắc
  • sự điều đặn, sự đều đều
  • tính kiên định
  • sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
  • tính đứng đắn, tính chín chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom from wavering or indecision; constancy of resolve or conduct\nn. the quality of being steady or securely and immovably fixed in place\nn. the quality of being steady--regular and unvarying

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...