Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steadiness

/'stedinis/ phổ biến #24863
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

steadiness

/'stedinis/

danh từ

  • tính vững chắc
  • sự điều đặn, sự đều đều
  • tính kiên định
  • sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
  • tính đứng đắn, tính chín chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom from wavering or indecision; constancy of resolve or conduct n. the quality of being steady or securely and immovably fixed in place n. the quality of being steady--regular and unvarying

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...