Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steal the show

/stiːl ðə ʃoʊ/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý nhất cụm từ

“The young singer stole the show at the concert.”Ca sĩ trẻ đã thu hút sự chú ý nhất tại buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...