Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #25922

stealing

/'sti:liɳ/

danh từ

  • sự căn cắp, sự ăn trộm
  • ((thường) số nhiều) của ăn cắp, của ăn trộm
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of taking something from someone unlawfully\nn avoiding detection by moving carefully\nv take without the owner's consent\nv move stealthily\nv steal a base

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...