Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steam coming out of one's ears

/stiːm ˈkoʊmɪŋ aʊt ʌv wʌnz ɪrz/

Nghĩa thường dùng

trở nên cực kỳ tức giận cụm từ

“He was so angry that steam was coming out of his ears!”Anh ấy tức giận đến mức như có khói ra từ tai!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...