Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steam locomotives

/stiːm ˈloʊkəˌmoʊtɪvz/

Nghĩa thường dùng

tàu hơi nước danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tàu hơi nước
  • một loại phương tiện giao thông chạy bằng hơi nước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...