Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stearin

/'stiərin/

Nghĩa thường dùng

một loại sáp dùng trong sản xuất nến danh từ

“The stearin was extracted from animal fats.”Stearin được chiết xuất từ mỡ động vật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stearin

/'stiərin/

danh từ

  • (hoá học) Stearin
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ester of glycerol and stearic acid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...