Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steel tools

Nghĩa thường dùng

dụng cụ bằng thép cụm từ

“The workshop is equipped with durable steel tools for heavy-duty work.”Xưởng được trang bị dụng cụ thép bền bỉ cho công việc nặng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dụng cụ bằng thép
    • steel tools industry: ngành công nghiệp dụng cụ thép
    • high-quality steel tools: dụng cụ thép chất lượng cao
    • set of steel tools: bộ dụng cụ thép
  • công cụ thép
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...