steel tools
Nghĩa thường dùng
dụng cụ bằng thép
cụm từ
“The workshop is equipped with durable steel tools for heavy-duty work.”Xưởng được trang bị dụng cụ thép bền bỉ cho công việc nặng.
Đồng nghĩa
metal toolsiron toolshardware tools
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- dụng cụ bằng thép
- steel tools industry: ngành công nghiệp dụng cụ thép
- high-quality steel tools: dụng cụ thép chất lượng cao
- set of steel tools: bộ dụng cụ thép
- công cụ thép