Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steep price

/stiːp praɪs/

Nghĩa thường dùng

Giá rất cao cho một thứ gì đó. cụm từ

“The steep price of the concert tickets surprised everyone.”Giá cao chót vót của vé concert đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...