Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steering wheel

/ˈstɪərɪŋ wiːl/

Nghĩa thường dùng

vô lăng danh từ

“Keep both hands on the steering wheel while driving.”Hãy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...