Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stem cell

/stem sel/

Nghĩa thường dùng

tế bào gốc danh từ

“Stem cell research raises ethical issues.”Nghiên cứu tế bào gốc nêu lên vấn đề đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...