Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stem cell research

/ˈstem sel rɪˌsɜːtʃ/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu tế bào gốc cụm từ

“Stem cell research may one day help repair damaged organs.”Nghiên cứu tế bào gốc một ngày nào đó có thể giúp sửa chữa các cơ quan bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...