Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

stemming

//

* danh từ
  • sự nhồi đầy; nhét đầy
  • sand stemming
  • sự nhét đầy cát
  • sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
    • clay stemming:sự nút lỗ mìn bằng đất sét
  • vật liệu nhét lỗ mìn
Định nghĩa tiếng Anh

v grow out of, have roots in, originate in\nv cause to point inward\nv stop the flow of a liquid\nv remove the stem from

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...