stemming
/'stemiŋ/
Biến thể từ
stemming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stemming
//
* danh từ- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
- clay stemming:sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn
Định nghĩa tiếng Anh
v grow out of, have roots in, originate in v cause to point inward v stop the flow of a liquid v remove the stem from