stemming
//
* danh từ- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
- clay stemming:sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn
Biến thể từ
stemming hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v grow out of, have roots in, originate in\nv cause to point inward\nv stop the flow of a liquid\nv remove the stem from