Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stemming

/'stemiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stemming

//

* danh từ
  • sự nhồi đầy; nhét đầy
  • sand stemming
  • sự nhét đầy cát
  • sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
    • clay stemming:sự nút lỗ mìn bằng đất sét
  • vật liệu nhét lỗ mìn
Định nghĩa tiếng Anh

v grow out of, have roots in, originate in v cause to point inward v stop the flow of a liquid v remove the stem from

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...