step forward for
/stɛp ˈfɔːrwərd fɔːr/
Nghĩa thường dùng
hành động hoặc thể hiện sẵn sàng giúp đỡ trong một tình huống cụ thể
động từ
“He stepped forward for the community project.”Anh ấy đã đứng ra cho dự án cộng đồng.